Biểu 07/CH                      
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2020
 
STT Hạng mục Mã loại đất Diện tích quy hoạch (ha) Diện tích hiện trạng (ha) Tăng thêm  Địa điểm (đến cấp xã) Vị trí trên bản đồ KHSD đất 2020  
Diện tích  (ha) LUA RDD RPH Đất khác  
I CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN QUỐC GIA CẦN THU HỒI KHÔNG PHẢI XIN PHÉP (TRONG KHU CHỨC NĂNG CỦA KKT VŨNG ÁNG) 42 525.75 98.85 426.90 58.67 0.00 21.34 346.89      
1.1 Đất quốc phòng 1 1.95 0.00 1.95 0.00 0.00 0.00 1.95      
1 Doanh trại đại đội cơ động đặc nhiệm BCH Bộ đội Biên phòng CQP 1.95   1.95 0.00     1.95 Kỳ Phương 1  
1.2 Đất an ninh 4 3.89 1.85 2.04 0.80 0.00 0.00 1.24      
1 Mở rộng đồn Công An phía Nam huyện CAN 0.45 0.15 0.30 0.00     0.30 Kỳ Liên 3  
2 Mở rộng Tiểu đoàn Cảnh sát cơ động Công an tỉnh Hà Tĩnh CAN 2.70 1.70 1.00 0.30     0.70 Kỳ Long 178  
3 Trụ sở công an  CAN 0.50   0.50 0.50     0.00 Kỳ Nam 5  
4 Trụ sở làm việc CA phường  CAN 0.24   0.24 0.00     0.24 Hưng Trí 7  
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 1 105.40 85.40 20.00 8.45 0.00 0.00 11.55      
1 Dự án Nuôi tôm, cá bơn, cá mú của Công ty TNHH Growbest Hà Tĩnh (157,63 ha) NTS 105.40 85.40 20.00 8.45     11.55 Kỳ Nam 98  
1.4 Đất thương mại dịch vụ 13 52.45 0.00 52.45 10.90 0.00 5.00 36.55      
1 Dự án Xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật Khu thương mại dịch vụ Bảo Châu (phần diện tích còn lại) TMD 1.70   1.70 0.00     1.70 Kỳ Phương 206  
2 Dự án Cửa hàng xăng dầu Kỳ Phương (Nghĩa Thành) TMD 1.50   1.50 0.00     1.50 Kỳ Phương 207  
3 Dự án đầu tư xây dựng khách sạn HAPPY TMD 2.80   2.80 1.50     1.30 Kỳ Liên 208  
4 Dự án Cung cấp dịch vụ đa chức năng khu kinh tế Vũng Áng của Cty CP xây dựng và TM Bắc Á TMD 1.42   1.42 0.00     1.42 Kỳ Liên 209  
5 Dự án Kho bãi tập kết của Cty TNHH Hướng Thiện TMD 5.00   5.00 0.00   5.00 0.00 Kỳ Lợi 114  
6 Dự án Trung tâm thương mại, khách sạn, văn phòng, chung cư Lobana TMD 11.50   11.50       11.50 Kỳ Long 119  
7 Dự án Khu khách sạn của Công ty cổ phần xây dựng và khai thác khoáng sản Miền Tây TMD 0.70   0.70       0.70 Kỳ Long 120  
8 Dự án Khu dịch vụ hậu cảng của Công ty cổ phần cảng Vũng Áng Lào - Việt (phần sử dụng để đổ vật liệu nạo vét) TMD 19.23   19.23 9.40     9.83 Kỳ Lợi 115  
9 Mở rộng Dự án Xây dựng hệ thống kho bãi tập kết vật tư và lưu trữ hàng hóa của Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Vũng Áng TMD 3.00   3.00 0.00     3.00 Kỳ Lợi 118  
10 Dự án Trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ thị xã Kỳ Anh (Công ty 36 Miền Trung) TMD 2.36   2.36 0.00     2.36 Hưng Trí 123  
11 Dự án Cửa hàng xăng dầu Nam Hà Tĩnh của Công ty cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Hà Tĩnh TMD 0.50   0.50 0.00     0.50 Kỳ Phương 130  
12 Dự án Cửa hàng xăng dầu của Cty TNHH Hướng Thiện  TMD 2.14   2.14 0.00     2.14 Kỳ Trinh 137  
13 Dự án Cửa hàng xăng dầu và TMDV của Công ty CP Xây dựng Dầu Khí Vũng Áng TMD 0.60   0.60 0.00     0.60 Kỳ Trinh 139  
1.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 6 80.40 3.10 77.30 2.00 0.00 0 75.30      
1 Dự án nhà máy chế biến thuỷ sản đông lạnh xuất khẩu của công ty TNHH Growbest SKC 14.00   14.00 0.00     14.00 Kỳ Phương 144  
2 Dự án Nhà máy xử lý và tái chế tro xỉ Nhiệt điện Vũng Áng I của Công ty CP Đầu tư và xử lý chất thải công nghiệp Vũng Áng (phần DT còn lại) SKC 4.90 3.10 1.80 0.00     1.80 Kỳ Lợi 147  
3 Dự án Nhà máy sản xuất gạch không nung  SKC 1.00   1.00 0.00     1.00 Kỳ Lợi 175  
4 Dự án Nhà máy sản xuất phân bón Hoành Sơn SKC 10.00   10.00 2.00     8.00 Kỳ Thịnh 151  
5 Lô đất CN9 và TT1A thuộc quy hoạch chung khu kinh tế vũng Áng (Nhà đầu tư Công ty TNHH Thanh Thành Đạt) SKC 30.50   30.50 0.00     30.50 Kỳ Trinh 152  
6 Dự án đầu tư tổ hợp chế biến sâu Titan, Zircon và Rutile nhân tạo Khu kinh tế Vũng Áng SKC 20.00   20.00       20.00 Kỳ Lợi 266  
1.6 Đất công trình năng lượng 8 221.70 0.00 221.70 29.50 0.00 8.34 183.86      
1 Nhà Máy nhiệt điện Vũng Áng II DNL 36.30   36.30 0.00     36.30 Kỳ Lợi 14  
2 Tuyến ống thải tro xỉ dự án Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng II của Công ty Cổ phần nhiệt điện Vũng Áng II DNL 5.40   5.40     1.84 3.56 Kỳ Trinh 205  
3 Bãi thi công và các hạng mục phụ trợ nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng II (3 khu đất) DNL 42.90   42.90 8.50     34.40 Kỳ Lợi 148  
4 Bãi đổ đất hữu cơ Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng II DNL 8.30   8.30 0.00     8.30 Kỳ Trinh 153  
5 Bãi đổ vật liệu nạo vét  đáy biển dự án Nhà Máy nhiệt điện Vũng Áng II DNL 61.30   61.30       61.30 Kỳ Lợi 210  
6 Bãi thải xỉ Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng II DNL 49.00   49.00 21.00     28.00 Kỳ Trinh 15  
7 XD Đường dây 550kV Vũng Áng - Quảng Trạch, đoạn đi qua địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (Mạch 3) DNL 6.50   6.50     6.50 0.00 Kỳ Lợi, Nam, Trinh, Thịnh, Long, Liên, Phương 198  
8 Dự án Nhiệt Điện 3 (Di dời 162 hộ) DNL 12.00   12.00       12.00 Kỳ Phương 195  
1.7 Đất giao thông 5 29.50 8.50 21.00 0.50 0.00 8.00 12.50      
1 Đường từ Quốc Lộ 1A đi cảng  Sơn Dương giai đoạn 2 DGT 6.40   6.40 0.50     5.90 Kỳ Long 27  
2 Các tuyến đường vào đường trục trung tâm KĐT du lịch Kỳ Nam DGT 8.60 8.50 0.10 0.00     0.10 Kỳ Nam 28  
3 Dự án đầu tư XD công trình đường từ Khu TĐC Kỳ Phương đến nhà máy nhiệt điện Vũng Áng III và KCN phụ trợ, KKT Vũng Áng (Đoạn còn lại) DGT 1.30   1.30 0.00     1.30 Kỳ Phương 33  
4 Đường trục ngang KĐT Kỳ Long - KCN đa ngành (giai đoạn 2) DGT 0.20   0.20 0.00     0.20 Kỳ Thịnh 34  
5 Xây dựng âu tránh trú bão DGT 13.00   13.00 0.00   8.00 5.00 Kỳ Hà 25  
1.8 Đất thủy lợi 1 24.01 0.00 24.01 6.52 0.00 0.00 17.49      
1 Hệ thông kênh tách nước phân lũ cho các xã phía nam huyện Kỳ Anh ( giai đoạn 2 và 3 từ cầu Tây Yên - Hoà Lộc) DTL 24.01   24.01 6.52     17.49 Kỳ Thịnh 46  
1.9 Đất bãi thải, xử lý chất thải 1 2.80 0.00 2.80 0.00 0.00 0.00 2.80      
1 Hệ thống thu gom xử lý nước thải KKT Vũng Áng (giai đoạn 1) DRA 2.80   2.80 0.00     2.80 Kỳ Long, Liên, Phương 52  
1.10 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 1 0.60 0.00 0.60 0.00 0.00 0.00 0.60      
1 Trạm quan trắc nước thải tự động, liên tục tại Cty TNHH Gang thép Hưng nghiệp Formosa Hà Tĩnh TSC 0.60   0.60 0.00     0.60 Kỳ Phương 173  
1.11 Đất ở đô thị 1 3.05 0.00 3.05 0.00 0.00 0.00 3.05      
1 Nhà ở cán bộ Công nhân viên Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng II (Đất ở 2,14 ha; Đất hạ tầng 0,91 ha) ODT 3.05   3.05 0.00     3.05 Kỳ Long 77  
II CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CHẤP THUẬN 60 108.34 11.83 96.51 40.86   6.50 49.15      
2.1 Đất cụm công nghiệp 1 4.50 0.00 4.50 0.00 0.00 4.50 0.00      
1 Cụm công nghiệp Kỳ Ninh SKN 4.50   4.50 0.00   4.50 0.00 Kỳ Ninh 17  
2.2 Đất xây dựng cơ sở y tế 1 0.50 0.00 0.50 0.50 0.00 0.00 0.00      
1 Trạm y tế phường DYT 0.50   0.50 0.50     0.00 Hưng Trí 18  
2.3 Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo 2 1.35 0.65 0.70 0.65 0.00 0.00 0.05      
1 Mở rộng trường mầm non Kỳ Nam DGD 0.70 0.35 0.35 0.35     0.00 Kỳ Nam 20  
2 Mở rộng trường tiểu học & THCS Kỳ Nam DGD 0.65 0.30 0.35 0.30     0.05 Kỳ Nam 21  
2.4 Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao 1 1.40 0.00 1.40 1.40 0.00 0.00 0.00      
1 Sân vận động xã DTT 1.40   1.40 1.40     0.00 Kỳ Nam 211  
2.5 Đất giao thông 13 34.51 1.46 33.05 11.00 0.00 2.00 20.05      
1 Mở rộng các tuyến đường giao thông nông thôn DGT 0.60   0.60       0.60 Kỳ Ninh 213  
2 Đường nội vùng DGT 0.28   0.28       0.28 Kỳ Ninh 214  
3 Đường ven biển đoạn qua Kỳ Ninh DGT 6.15   6.15 1.20     4.95 Kỳ Ninh 31  
4 Kè, vỉa hè, đường du lịch ven biển Kỳ Ninh DGT 2.70   2.70 0.00   2.00 0.70 Kỳ Ninh 32  
5 Đường từ công viên Hồ Mộc Hương đi khu sản xuất chăn nuôi  Mũi Động, phường Kỳ Trinh dài 1,4km, rộng 10m DGT 1.40 0.70 0.70 0.00     0.70 Kỳ Trinh 36  
6 Đường trục chính từ QL 1A đến trung tâm khu kinh tế Vũng Áng dài 2,8km; rộng 36 m DGT 8.30   8.30 3.50     4.80 Kỳ Trinh 37  
7 Đường Tây Trinh DGT 0.96 0.76 0.20 0.00     0.20 Kỳ Trinh 38  
8 Nâng cấp các tuyến đường TDP Bắc Phong (Tuyến chính từ đường trục ngang khu công nghiệp đến tượng đài liệt sỹ, dài 774,24m; nền 6m) DGT 0.06   0.06 0.00     0.06 Kỳ Thịnh 39  
9 Đường trục chính đô thị thuộc Khu tái định cư Kỳ Lợi tại phường Kỳ Trinh DGT 0.90   0.90 0.00     0.90 Kỳ Trinh 40  
10 Tuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Hồ Mộc Hương DGT 1.54   1.54 0.00     1.54 Kỳ Trinh 41  
11 Tuyến đường nối từ đường trục chính khu tái định cư Kỳ Lợi tại Kỳ Trinh đến đường trục ngang Khu đô thị trung tâm đi Khu đô thị du lịch Kỳ Ninh (giai đoạn 2) DGT 1.78   1.78 0.00     1.78 Kỳ Trinh, Hưng Trí 42  
12 Đường kết nối đô thị từ Kỳ Trinh đi Kỳ Châu DGT 6.43   6.43 4.91     1.52 Kỳ Trinh,
 Hưng Trí
43  
13 Xây dựng kè kết hợp đường 2 bên bờ Hưng Trí DGT 3.41   3.41 1.39     2.02 Hưng Trí
Kỳ Hoa
44  
2.6 Đất thủy lợi 2 5.21 0.00 5.21 0.00 0.00 0.00 5.21      
1 Đê ngăn mặn Eo Bù đoạn từ cầu cũ thôn Tân Thắng đến thôn Tân Thành DTL 5.20   5.20 0.00     5.20 Kỳ Ninh 45  
2 Kênh thoát nước lòng hồ Cầu Khoai  DTL 0.01   0.01 0.00     0.01 Hưng Trí 47  
2.7 Đất công trình năng lượng 2 0.06 0.00 0.06 0.00 0.00 0.00 0.06      
1 Cải tạo mạch vòng 35kV giữa TBA 110kV Kỳ Anh và 1BA 110kV Cẩm Xuyên DNL 0.01   0.01       0.01 Hưng Trí 197  
2 Xây dựng Đường dây, trạm biến áp chống quá tải và giảm tổn thất điện năng DNL 0.05   0.05       0.05 Kỳ Trinh 49  
2.8 Đất chợ 1 0.30 0.00 0.30 0.00 0.00 0.00 0.30      
1 Xây dựng Chợ Kỳ Trinh DCH 0.30   0.30 0.00     0.30 Kỳ Trinh 50  
2.9 Đất bãi thải, xử lý chất thải 1 5.00 0.00 5.00 5.00 0.00 0.00 0.00      
1 Nhà máy xử lý nước thải tập trung trên địa bàn thị xã Kỳ Anh thuộc hệ thống thu gom xử lý nước thải (Dự án Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Kỳ Anh) DRA 5.00   5.00 5.00     0.00 Hưng Trí 241  
2.10 Đất ở tại nông thôn 10 18.71 9.42 9.29 5.31   0.00 3.98      
1 Đất ở nông thôn ONT 0.55   0.55 0.00     0.55 Kỳ Hà 53  
2 Đất ở nông thôn ONT 1.14   1.14 0.19     0.95 Kỳ Hà 55  
3 Xen dắm đất ở ONT 0.28   0.28 0.00     0.28 Kỳ Hoa 56  
4 Khu dân cư Bàu Đá (Đất ở 4,55 ha; Đất hạ tầng 1,95 ha) ONT 6.50 3.00 3.50 3.50     0.00 Kỳ Hoa 57  
5 Khu DV tổng hợp và dân cư Hoa Trung của CT TNHH Hùng Cường ONT 7.20 6.42 0.78 0.78     0.00 Kỳ Hoa 58  
6 Khu dân cư Mang Tang (gđ 2) ONT 0.30   0.30 0.30     0.00 Kỳ Nam 63  
7 Xen dắm đất ở ONT 0.57   0.57 0.17     0.40 Kỳ Nam 65  
8 Đất ở nông thôn ONT 0.26   0.26 0.26     0.00 Kỳ Ninh 68  
9 Đất ở nông thôn ONT 0.11   0.11 0.11     0.00 Kỳ Ninh 69  
10 Khu dân cư Tân Thắng (giai đoạn 2) ONT 1.80   1.80 0.00     1.80 Kỳ Ninh 70  
2.11 Đất ở tại đô thị 21 29.65 0.30 29.35 17.00 0.00 0.00 12.35      
1 Đất ở đô thị (Cầu Bàu 1) ODT 3.50 0.30 3.20 3.20     0.00 Hưng Trí 265  
2 Khu dân cư Hội Xã (Đất ở 1,40 ha; Đất hạ tầng 0,60 ha) ODT 2.00   2.00 1.50     0.50 Hưng Trí 59  
3 Đất ở nông thôn ODT 0.80   0.80 0.30     0.50 Hưng Trí 60  
4 Đất ở nông thôn (Cửa Nương) ODT 1.00   1.00       1.00 Hưng Trí 221  
5 Đất ở đô thị ODT 0.65   0.65 0.00     0.65 Kỳ Phương 71  
6 Đất ở đô thị (dự phòng) ODT 1.00   1.00 0.00     1.00 Kỳ Liên 73  
7 Đất ở đô thị ODT 0.86   0.86 0.40     0.46 Kỳ Trinh 81  
8 Đất ở đô thị ODT 2.00   2.00 2.00     0.00 Kỳ Trinh 82  
9 Đất ở đô thị (Xen dắm trong khu dân cư) ODT 0.70   0.70 0.00     0.70 Kỳ Trinh 83  
10 Khu dân cư Cánh Buồm (Đất ở 5,85 ha; Đất hạ tầng 2,51 ha) ODT 8.36   8.36 7.52     0.84 Hưng Trí 84  
11 Đất ở đô thị ODT 0.96   0.96 0.00     0.96 Hưng Trí 87  
12 Đất ở đô thị ODT 0.92   0.92 0.92     0.00 Hưng Trí 88  
13 Khu dân cư TDP Nam Phong (QH rộng 2 ha) ODT 1.01   1.01       1.01 Kỳ Thịnh 269  
14 Đất ở đô thị (QH phân lô) ODT 0.60   0.60 0.16     0.44 Kỳ Long 223  
15 Khu dân cư cồn ông Lồng  ODT 1.00   1.00 1.00     0.00 Kỳ Trinh 224  
16 QH đất ở dân cư vùng Hòa Lộc ODT 0.39   0.39       0.39 Kỳ Trinh 226  
17 QH đất ở dân cư xứ đồng Tùng, TDP Hoàng Trinh ODT 0.93   0.93       0.93 Kỳ Trinh 227  
18 QH đất ở dân cư  TDP Hoàng Trinh ODT 1.00   1.00       1.00 Kỳ Trinh 228  
19 QH đất ở dân cư  TDP Tây Trinh ODT 0.18   0.18       0.18 Kỳ Trinh 229  
20 QH đất ở dân cư  TDP Quyền Thượng ODT 0.99   0.99       0.99 Kỳ Trinh 230  
21 Khu dân cư Nam bờ Hưng Trí (Đất ở 3,30 ha; Đất hạ tầng 1,41 ha) ODT 0.80   0.80 0.00     0.80 Hưng Trí 89  
2.12 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 1 1.70 0.00 1.70 0.00 0.00 0.00 1.70      
1 XD trụ sở và vườn ươm giống cây xanh của TTDV Hạ tầng và MTĐT Thị xã Kỳ Anh TSC 1.70   1.70 0.00     1.70 Kỳ Trinh 90  
2.13 Đất cơ sở tôn giáo 2 5.18 0.00 5.18 0.00 0.00 0.00 5.18      
1 XD chùa Vĩnh Phúc và Trung tâm phật giáo thị xã Kỳ Anh TON 5.00   5.00 0.00     5.00 Kỳ Phương 91  
2 Mở rộng Khu đất nhà thờ chuẩn giáo xứ Đông Sơn TON 0.18   0.18       0.18 Kỳ Nam 267  
2.14 Đất sinh hoạt cộng đồng 2 0.27 0.00 0.27 0.00 0.00 0.00 0.27      
1 Nhà văn hóa TDP Quyền Hành DSH 0.15   0.15 0.00     0.15 Kỳ Trinh 95  
2 Nhà văn hóa khối phố DSH 0.12   0.12 0.00     0.12 Hưng Trí 96  
III CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CÒN LẠI (tự thỏa thuận bồi thường, nhận chuyển nhượng để chuyển mục đích, nhận góp vốn; thu hồi nhưng không phải xin chấp thuận của HĐND tỉnh) 34 95.95 19.40 76.55 22.78 0.00 0.09 53.68      
3.1 Đất nông nghiệp khác 4 9.28 0.00 9.28 3.20 0.00 0.00 6.08      
1 Khu trang trại tổng hợp NKH 1.20   1.20 1.20     0.00 Kỳ Hoa 231  
2 Khu chăn nuôi tổng hợp NKH 2.00   2.00 2.00     0.00 Kỳ Hà 99  
3 Hợp tác xã sản xuất rau và dịch vụ nông nghiệp Tân Hảo NKH 2.88   2.88       2.88 Kỳ Ninh 232  
4 Khu trang trại nông nghiệp NKH 3.20   3.20       3.20 Kỳ Nam 268  
3.2 Đất thương mại dịch vụ 8 23.35 13.40 9.95 0.00 0.00 0.09 9.86      
1 Đất dịch vụ thương mại khu vực khe Đá Liếp TMD 15.00 13.40 1.60 0.00     1.60 Hưng Trí 105  
2 Khu dịch vụ thương mại bãi tắm Kỳ Ninh TMD 4.80   4.80 0.00     4.80 Kỳ Ninh 128  
3 Bãi tập kết vật liệu xây dựng thôn Vĩnh Thuận TMD 1.00   1.00 0.00     1.00 Kỳ Ninh 129  
4 Điểm trưng bày sản phẩm  TMD 0.40   0.40 0.00     0.40 Kỳ Ninh 179  
5 Hợp tác xã thu mua và chế biến thủy-hải sản Chiến Thắng Kỳ Ninh TMD 1.16   1.16       1.16 Kỳ Ninh 233  
6 Điểm kinh doanh vật liệu xây dựng TMD 0.80   0.80 0.00     0.80 Kỳ Ninh 182  
7 Trạm dừng chân Huyện Thanh Quan TMD 0.09   0.09     0.09 0.00 Kỳ Nam 240  
8 Trụ sở HTX tổng hợp TMD 0.10   0.10 0.00     0.10 Kỳ Nam 124  
3.3 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 7 48.20 6.00 42.20 19.58 0.00 0.00 22.62      
1 Dự án lắp ráp thiết bị điện nước  SKC 3.20   3.20 0.00     3.20 Hưng Trí 8  
2 Dự án Nhà máy sản xuất, chế biến lâm sản tiêu thụ nội địa và xuất khẩu của Công ty TNHH MTV năng lượng An Việt Phát Hà Tĩnh SKC 6.00   6.00 4.58     1.42 Kỳ Thịnh 234  
3 Nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng và phụ gia xi măng của Công ty TNHH xử lý và tái chế tro xỉ Viết Hải SKC 15.00   15.00 15.00     0.00 Kỳ Lợi 235  
4 Dự án Đầu tư khai thác và chế biến đá xây dựng của Công ty Cổ phần tập đoàn Hoành Sơn  SKC 12.00 6.00 6.00       6.00 Phường Kỳ Liên, Kỳ Phương 236  
5 Trạm sản xuất bê tông nhựa nóng  và thiết bị thi công công trình của Công ty CP phát triển công nghiệp - Xây lắp và TM Hà Tĩnh SKC 0.94   0.94       0.94 Kỳ Liên 237  
6 CT Khoáng sản và thương mại Hà Tĩnh thuê đất thực hiện dựa án khai thác quặng Thạch anh bằng phương pháp lộ thiên SKC 8.00   8.00 0.00     8.00 Kỳ Trinh 263  
7 Trạm trộn Bê tông thương phẩm của công ty TNHH một thành viên Hưng Nghiệp SKC 3.06   3.06 0.00     3.06 Hưng Trí 146  
3.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 1 1.00 0.00 1.00 0.00 0.00 0.00 1.00      
1 XD Trường mầm non Kỳ Trinh DGD 1.00   1.00 0.00     1.00 Kỳ Trinh 154  
3.5 Đất giao thông 2 2.90 0.00 2.90 0.00 0.00 0.00 2.90      
1 Đường vào Khu nhà máy chính Nhà máy nhiệt điện vũng áng 2 DGT 1.70   1.70       1.70 Kỳ Lợi 239  
2 Hạ tầng trong Khu dân cư (dự phòng xã Kỳ Lợi) DGT 1.20   1.20 0.00     1.20 Kỳ Trinh 183  
3.6 Đất công trình năng lượng 1 4.60 0.00 4.60 0.00 0.00 0.00 4.60   243  
1 Khu vục hệ thống nước làm mát, trạm bơm, cầu cảng DNL 4.60   4.60       4.60 Kỳ Lợi 243  
3.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 3 2.55 0.00 2.55 0.00 0.00 0.00 2.55      
1 Đường ỗng xã nước làm mát kéo dài VA1 DRA 2.01   2.01       2.01 Kỳ Lợi 242  
2 Điểm trung chuyển rác  DRA 0.34   0.34 0.00     0.34 Kỳ Nam 156  
3 Điểm trung chuyển rác  DRA 0.20   0.20 0.00     0.20 Hưng Trí 157  
3.8 Đất ở tại nông thôn 5 2.39 0.00 2.39 0.00 0.00 0.00 2.39      
1 Đất ở nông thôn ONT 0.03   0.03 0.00     0.03 Kỳ Ninh 247  
2 Đất ở nông thôn ONT 0.30   0.30 0.00     0.30 Kỳ Ninh 248  
3 Đất ở nông thôn ONT 1.26   1.26 0.00     1.26 Kỳ Ninh 249  
4 Xen dắm đất ở (toàn xã) ONT 0.55   0.55 0.00     0.55 Kỳ Ninh 254  
5 Xen dắm đất ở (toàn xã) ONT 0.25   0.25 0.00     0.25 Kỳ Ninh 200  
3.9 Đất ở tại đô thị 2 0.80 0.00 0.80 0.00 0.00 0.00 0.80      
1 Xen dắm đất ở ODT 0.20   0.20       0.20 Kỳ Trinh 260  
2 Xen dắm đất ở ODT 0.60   0.60 0.00     0.60 Hưng Trí 245  
3.1 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng 1 0.88 0.00 0.88 0.00 0.00 0.00 0.88      
1 Khu công viên trung tâm DKV 0.88   0.88 0.00     0.88 Hưng Trí 176  
  TỔNG  136 730.04 130.08 599.96 122.31   27.93 449.72      
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         


Đánh giá:

lượt đánh giá: , trung bình:



 Bình luận


Mã xác thực không đúng.
    Bản đồ thị xã Kỳ Anh
     Liên kết website
    Thống kê: 380.554
    Online: 28